nát gan

  1. Worried, puzzled.
    • "Dẫu rằng đá cũng nát gan lọ người " (Nguyễn Du)
  2. Even stones were worried, let alone men

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nát gan
Mẹ nát gan vì con đi học muộn.